Chữ 翁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翁, chiết tự chữ ÒNG, ÔNG, ỒNG, ỔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翁:

翁 ông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翁

Chiết tự chữ òng, ông, ồng, ổng bao gồm chữ 公 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翁 cấu thành từ 2 chữ: 公, 羽
  • công
  • võ, vũ
  • ông [ông]

    U+7FC1, tổng 10 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng1, weng3;
    Việt bính: jung1
    1. [白頭翁] bạch đầu ông 2. [不倒翁] bất đảo ông 3. [冰翁] băng ông 4. [仙翁] tiên ông;

    ông

    Nghĩa Trung Việt của từ 翁

    (Danh) Cha.
    ◇Sử Kí
    : Ngô ông tức nhược ông, tất dục phanh nhi ông, tắc hạnh phân ngã nhất bôi canh , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Cha ta tức là cha ngươi, ngươi muốn nấu cha ngươi thì chia cho ta một bát canh.
    § Ghi chú: Lời của Hán Vương nói khi Hạng Vũ định giết Thái Công là cha của Hán Vương.

    (Danh)
    Nàng dâu gọi cha chồng là ông, con rể gọi cha vợ cũng xưng là ông.
    ◎Như: ông cô cha mẹ chồng, ông tế 婿 cha vợ và con rể.
    ◇Phù sanh lục kí : Ninh thụ trách ư ông, vật thất hoan ư cô dã , (Khảm kha kí sầu ) (Em) thà chịu cha khiển trách, chớ đừng làm mất lòng mẹ.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng với đàn ông lớn tuổi.
    ◎Như: lão ông ông già, Lí ông ông già Lí, ngư ông lão chài.
    ◇Nguyễn Du : Đồng du hiệp thiếu tẫn thành ông (Thăng Long ) Bạn bè hào hiệp lúc nhỏ đều thành những ông già.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng đối với người đàn ông.
    ◇Đỗ Phủ : Thủ tiếu đồng học ông, Hạo ca di kích liệt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Các ông bạn đồng song cười nhạo ta, Ta càng ca vang hăng tợn nữa.

    (Danh)
    Họ Ông.

    (Danh)
    Lông cổ chim.

    (Danh)
    Ông trọng ông phỗng. Ngày xưa, tạc đá hoặc đúc đồng làm hình người đứng chầu trước lăng mộ gọi là ông trọng. Đời Ngụy Minh Đế đúc hai người bằng đá để ngoài cửa tư mã gọi là ông trọng, vì thế đời sau mới gọi các ông phỗng đá là ông trọng.

    ông, như "ông nội, ông ngoại, ông trời" (vhn)
    ổng, như "chảy ông ổng" (btcn)
    òng, như "nước chảy òng ọc" (gdhn)
    ồng, như "nước chảy ồng ộc" (gdhn)

    Nghĩa của 翁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēng]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ÔNG
    1. ông già; ông cụ。年老的男子;老头儿。
    渔翁
    ngư ông; ông chài; ông già đánh cá.
    2. bố chồng。丈夫的父亲。
    翁姑(公公和婆婆)
    bố mẹ chồng
    3. cha。父亲。
    4. bố vợ。妻子的父亲。
    翁婿(岳父和女婿)
    bố vợ và con rể
    5. họ Ông。姓。

    Chữ gần giống với 翁:

    , , , , , , , , 𦐇, 𦐈,

    Chữ gần giống 翁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翁 Tự hình chữ 翁 Tự hình chữ 翁 Tự hình chữ 翁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

    òng:nước chảy òng ọc
    ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
    ồng:nước chảy ồng ộc
    ổng:chảy ông ổng
    翁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翁 Tìm thêm nội dung cho: 翁