Chữ 乃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乃, chiết tự chữ NÁY, NÃI, NÃY, NẢI, NẢY, NẤY, NỚI, ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乃:

乃 nãi, ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乃

Chiết tự chữ náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái bao gồm chữ 丿 ㇆ ㇆ tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乃 cấu thành từ 3 chữ: 丿, ㇆, ㇆
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nãi, ái [nãi, ái]

    U+4E43, tổng 2 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai3;
    Việt bính: naai5 oi2;

    nãi, ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 乃

    (Động) Là.
    ◎Như: thất bại nãi thành công chi mẫu
    thất bại là mẹ thành công.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Du hoảng phù khởi viết: Công nãi Hán tướng, ngô nãi bố y, hà khiêm cung như thử? : , , ? (Đệ tam thập hồi) (Hứa) Du sợ hãi vội vàng đỡ (Tào Tháo) lên nói: Ông là tướng nhà Hán, tôi là một người áo vải, sao lại khiêm nhường quá thế?(Liên) Bèn, rồi thì, bởi vậy.
    ◇Tô Thức : Dư nãi nhiếp y nhi thướng (Hậu Xích Bích phú ) Tôi bèn vén áo mà lên(Liên) Nếu, như quả.
    ◇Mạnh Tử : Nãi sở nguyện, tắc học Khổng Tử dã , (Công Tôn Sửu thượng ) Nếu đúng như điều mong mỏi, thì học theo Khổng Tử vậy.(Liên) Mà.
    § Dùng như nhi .
    ◇Chiến quốc sách : Phi độc Chính chi năng, nãi kì tỉ giả, diệc liệt nữ dã , , (Hàn sách nhị, Hàn Khôi tướng Hàn ) Không chỉ (Nhiếp) Chính là bậc anh hùng (có tài năng), mà chị của ông ta cũng là một liệt nữ nữa.

    (Phó)
    Mới, thì mới.
    ◇Sử Kí : Ngô Khởi nãi tự tri phất như Điền Văn (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ngô Khởi mới biết mình không bằng Điền Văn.

    (Phó)
    Chỉ.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Thiên hạ thắng giả chúng hĩ, nhi bá giả nãi ngũ , (Nghĩa thưởng ) Người thắng trong thiên hạ rất đông, nhưng làm nên nghiệp bá chỉ có năm người.

    (Phó)
    Thì ra, lại là.
    ◇Đào Uyên Minh : Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn , , , (Đào hoa nguyên kí ) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.

    (Đại)
    Nhân xưng đại danh từ ngôi thứ hai: anh, mày, v.v.
    ◇Thượng Thư : Trẫm tâm trẫm đức duy nãi tri (Khang cáo ) Tâm của trẫm, đức của trẫm, chỉ có nhà ngươi biết.

    (Đại)
    Đây, này, như thế, v.v.
    ◇Thượng Thư : Nãi phi dân du huấn, phi thiên du nhược , (Vô dật ) Đó không phải là dạy dỗ dân chúng, không phải là thuận theo trời.

    (Đại)
    Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ hai: của anh, của mày, v.v.
    ◎Như: nãi huynh anh mày, nãi đệ em mày.

    (Đại)
    Chỉ thị hình dung từ ngôi thứ ba: của anh ấy, của nó, v.v.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Nhược dân bất lực điền, mặc nãi gia súc , (Thượng nông ) Nếu dân chúng không ra sức làm ruộng, thì tịch thu gia súc của họ.Một âm là ái.

    (Danh)
    Ai ái lối hát chèo đò.
    ◇Lục Du : Trạo ca ai ái há Ngô chu (Nam định lâu ngộ cấp vũ ) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.
    § Ghi chú: Còn viết là . Nghĩa như nãi .

    nải, như "tay nải; nải chuối; trễ nải" (vhn)
    náy, như "áy náy" (btcn)
    nảy, như "nóng nảy" (btcn)
    nấy, như "ai nấy" (btcn)
    nãi, như "nãi (liên từ)" (btcn)
    nãy, như "ban nãy" (btcn)
    nới, như "nới rộng" (btcn)

    Nghĩa của 乃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (迺,廼)
    [nǎi]
    Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 2
    Hán Việt: NÃI
    1. là; chính là; quả là。是; 就是;实在是。
    《红楼梦》乃一代奇书。
    "Hồng Lâu Mộng" quả là tác phẩm đặc sắc của thời đại.
    失败乃成功之母。
    thất bại là mẹ thành công.
    2. thế là; thế vậy; bèn 。于是。
    因山势高峻,乃在山腰休息片时。
    vì dốc núi dựng đứng, thế là đành phải nghỉ ở bên sườn núi một lát.
    3. mới; có thể mới。才。
    惟虚心乃能进步。
    chỉ có khiêm tốn mới có thể tiến bộ được.
    4. anh; ngươi; mày。你;你的。
    乃父。
    cha anh.
    乃兄。
    anh mày.
    Từ ghép:
    乃尔 ; 乃至

    Chữ gần giống với 乃:

    , , , ,

    Dị thể chữ 乃

    , ,

    Chữ gần giống 乃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乃 Tự hình chữ 乃 Tự hình chữ 乃 Tự hình chữ 乃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乃

    bèn: 
    náy:áy náy
    nãi:nãi (liên từ)
    nãy:ban nãy
    nải:tay nải; nải chuối; trễ nải
    nảy:nóng nảy
    nấy:ai nấy
    nới:nới rộng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 乃:

    Thiên phi phượng bốc xuân bình noãn,Nãi mộng hùng chiêm trú cẩm trường

    Màn xuân ấm ngàn lần bói phượng,Đêm huyền sâu trong mộng đoán hùng

    乃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乃 Tìm thêm nội dung cho: 乃