gia tư
Tài sản của gia đình. ☆Tương tự:
gia sản
家產.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tức Mạnh Đức hữu đại chí, nguyện tương gia tư tương trợ
即孟德有大志, 願將家資相助 (Đệ ngũ hồi) Nay (Tào) Mạnh Đức đã có chí lớn, tôi xin đem gia tài ra giúp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 資
| tư | 資: | tư bản; đầu tư |

Tìm hình ảnh cho: 家資 Tìm thêm nội dung cho: 家資
