Chữ 將 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 將, chiết tự chữ THƯƠNG, TƯƠNG, TƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 將:

將 tương, tướng, thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 將

Chiết tự chữ thương, tương, tướng bao gồm chữ 爿 肉 寸 hoặc 爿 月 寸 hoặc 爿 夕 寸 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 將 cấu thành từ 3 chữ: 爿, 肉, 寸
  • bản, tường
  • nhục, nậu
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 將 cấu thành từ 3 chữ: 爿, 月, 寸
  • bản, tường
  • ngoạt, nguyệt
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 3. 將 cấu thành từ 3 chữ: 爿, 夕, 寸
  • bản, tường
  • tịch
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • tương, tướng, thương [tương, tướng, thương]

    U+5C07, tổng 11 nét, bộ Thốn 寸
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiang1, jiang4, qiang1;
    Việt bính: zoeng1 zoeng3
    1. [陰將] âm tướng 2. [大將] đại tướng 3. [敗將] bại tướng 4. [部將] bộ tướng 5. [主將] chủ tướng 6. [諸將] chư tướng 7. [戰將] chiến tướng 8. [名將] danh tướng 9. [勇將] dũng tướng 10. [卿將] khanh tướng 11. [健將] kiện tướng 12. [儒將] nho tướng 13. [將來] tương lai 14. [上將] thượng tướng 15. [中將] trung tướng;

    tương, tướng, thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 將

    (Phó) Sẽ, có thể.
    ◇Luận Ngữ
    : Quý Thị tương phạt Chuyên Du (Quý thị ) Họ Quý có thể sẽ đánh nước Chuyên Du.

    (Phó)
    Sắp, sắp sửa.
    ◎Như: tương yếu sắp sửa.
    ◇Luận Ngữ : Điểu chi tương tử, kì minh dã ai; nhân chi tương tử, kì ngôn dã thiện , ; , (Thái Bá ) Con chim sắp chết, tiếng kêu bi ai; người ta sắp chết, lời nói tốt lành.

    (Phó)
    Gần (số lượng).
    ◇Mạnh Tử : Tương ngũ thập lí dã (Đằng Văn Công thượng ) Gần năm mươi dặm.

    (Phó)
    Vừa, vừa mới.
    ◎Như: tương khốc tựu tiếu vừa mới khóc đã cười, tha tương tiến môn một nhất hội nhi anh ta vừa mới vào cửa không bao lâu.

    (Động)
    Tiến bộ, tiến lên.
    ◇Thi Kinh : Nhật tựu nguyệt tương (Chu tụng , Kính chi ) (Mong) ngày tháng được thành công, tiến bộ.

    (Động)
    Cầm, giữ, đem.
    ◎Như: tương tửu lai đem rượu lại.

    (Động)
    Giúp đỡ, phù trợ.
    ◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Phúc lí tương chi , (Chu nam , Cù mộc ) Vui thay bậc quân tử (bà Hậu Phi), Phúc lộc sẽ giúp đỡ bà.

    (Động)
    Nghỉ, nghỉ ngơi.
    ◎Như: tương dưỡng an dưỡng, nghỉ ngơi.
    ◇Lí Thanh Chiếu : Sạ noãn hoàn hàn thì hậu, tối nan tương tức , (Tầm tầm mịch mịch từ ) Thời tiết chợt ấm rồi lại lạnh, thật khó mà nghỉ ngơi được.

    (Động)
    Tiễn đưa.
    ◇Thi Kinh : Chi tử vu quy, Bách lượng tương chi , (Triệu nam , Thước sào ) Cô ấy về nhà chồng, Trăm cỗ xe đưa tiễn.

    (Động)
    Làm, tiến hành.
    ◎Như: thận trọng tương sự cẩn thận làm việc.

    (Động)
    Chiếu tướng (đánh cờ tướng).
    ◎Như: ngã giá nhất bộ trừu xa, hạ nhất bộ tựu yếu tương liễu , tôi một bước rút con xe, hạ xuống một bước thế là chiếu tướng!

    (Động)
    Nói khích.
    ◎Như: thoại tương tha nói khích anh ta.

    (Giới)
    Lại, đi.
    § Dùng như bả .
    ◎Như: tương hoa sáp hảo cắm hoa vào, tương môn quan hảo đóng cửa lại.

    (Giới)
    Lấy, đem.
    § Dùng như .
    ◎Như: tương công chiết tội lấy công bù tội.
    ◇Chiến quốc sách : Tô Tần thủy tương liên hoành thuyết Tần Huệ Vương (Tần sách nhất) Tô Tần mới đầu đem (chủ trương) liên hoành thuyết phục Tần Huệ Vương.(Liên) Với, và.
    ◇Dữu Tín : Mi tương liễu nhi tranh lục, Diện cộng đào nhi cạnh hồng , (Xuân phú ) Mi với liễu tranh xanh, Mặt cùng đào đua hồng.(Liên) Vừa, lại.
    ◎Như: tương tín tương nghi vừa tin vừa ngờ (nửa tin nửa ngờ).

    (Trợ)
    Đặt sau động từ, dùng chung với tiến lai , khởi lai , tiến khứ : nào, đi, lên.
    ◎Như: đả tương khởi lai đánh đi nào, khốc tương khởi lai khóc lên đi.Một âm là tướng.

    (Danh)
    Người giữ chức cao trong quân.
    ◎Như: đại tướng , danh tướng , dũng tướng .

    (Động)
    Chỉ huy, cầm đầu.
    ◎Như: Hàn Tín tướng binh, đa đa ích thiện , Hàn Tín chỉ huy quân, càng đông càng tốt.Một âm là thương.

    (Động)
    Xin, mời, thỉnh cầu.
    ◇Thi Kinh : Thương tử vô nộ (Vệ phong , Manh ) Mong anh đừng giận dữ.

    tướng, như "tướng quân; tướng sĩ" (vhn)
    tương, như "tương lai; tương trợ" (btcn)

    Chữ gần giống với 將:

    , , ,

    Dị thể chữ 將

    𤕭, ,

    Chữ gần giống 將

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將 Tự hình chữ 將

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 將

    tương:tương lai; tương trợ
    tướng:tướng quân; tướng sĩ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 將:

    滿

    Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

    Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

    Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

    Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

    Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

    將 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 將 Tìm thêm nội dung cho: 將