Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 產 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 產, chiết tự chữ SẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 產:
產
Biến thể giản thể: 产;
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2
1. [動產] động sản 2. [敗產] bại sản 3. [不動產] bất động sản 4. [半產] bán sản 5. [共產] cộng sản 6. [公產] công sản 7. [家產] gia sản 8. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 9. [分產] phân sản 10. [副產品] phó sản phẩm 11. [生產] sanh sản, sinh sản;
產 sản
◎Như: quáng sản 礦產, thổ sản 土產, hải sản 海產, đặc sản 特產.
(Danh) Của cải, nhà đất.
◎Như: tài sản 財產 tiền của, bất động sản 不動產 nhà cửa, ruộng nương, đất đai.
(Danh) Họ Sản.
(Động) Sinh, đẻ.
◎Như: sản tử 產子 sinh con, sản noãn 產卵 đẻ trứng.
(Động) Tạo ra, làm ra (tự nhiên có hoặc do người trồng trọt).
◎Như: xuất sản 出產 chế tạo ra.
Pinyin: chan3;
Việt bính: caan2
1. [動產] động sản 2. [敗產] bại sản 3. [不動產] bất động sản 4. [半產] bán sản 5. [共產] cộng sản 6. [公產] công sản 7. [家產] gia sản 8. [傾家敗產] khuynh gia bại sản 9. [分產] phân sản 10. [副產品] phó sản phẩm 11. [生產] sanh sản, sinh sản;
產 sản
Nghĩa Trung Việt của từ 產
(Danh) Vật phẩm do người làm ra hoặc từ thiên nhiên sinh ra.◎Như: quáng sản 礦產, thổ sản 土產, hải sản 海產, đặc sản 特產.
(Danh) Của cải, nhà đất.
◎Như: tài sản 財產 tiền của, bất động sản 不動產 nhà cửa, ruộng nương, đất đai.
(Danh) Họ Sản.
(Động) Sinh, đẻ.
◎Như: sản tử 產子 sinh con, sản noãn 產卵 đẻ trứng.
(Động) Tạo ra, làm ra (tự nhiên có hoặc do người trồng trọt).
◎Như: xuất sản 出產 chế tạo ra.
Dị thể chữ 產
产,
Tự hình:

Gới ý 11 câu đối có chữ 產:

Tìm hình ảnh cho: 產 Tìm thêm nội dung cho: 產
