Chữ 助 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 助, chiết tự chữ CHỢ, CHỮA, RỢ, TRỢ, ĐỢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助:

助 trợ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 助

Chiết tự chữ chợ, chữa, rợ, trợ, đợ bao gồm chữ 且 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

助 cấu thành từ 2 chữ: 且, 力
  • thư, thả, vã, vả
  • lực, sức, sực, sựt
  • trợ [trợ]

    U+52A9, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu4;
    Việt bính: zo6
    1. [陰助] âm trợ 2. [同惡相助] đồng ác tương trợ 3. [幫助] bang trợ 4. [補助] bổ trợ 5. [救助] cứu trợ 6. [互助] hỗ trợ 7. [協助] hiệp trợ 8. [匡助] khuông trợ 9. [內助] nội trợ 10. [助教] trợ giáo 11. [助力] trợ lực 12. [助詞] trợ từ 13. [援助] viện trợ;

    trợ

    Nghĩa Trung Việt của từ 助

    (Động) Giúp.
    ◎Như: hỗ trợ
    giúp đỡ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Nguyện tương gia tư tương trợ (Đệ ngũ hồi) Xin đem của cải ra giúp.

    (Danh)
    Chế độ phú thuế thời nhà Ân Thương .

    trợ, như "trợ lực, hỗ trợ" (vhn)
    rợ, như "mọi rợ" (btcn)
    chợ, như "phiên chợ, chợ trời" (gdhn)
    chữa, như "chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy" (gdhn)
    đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)

    Nghĩa của 助 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhù]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRỢ
    giúp đỡ; giúp。帮助;协助。
    互助
    hỗ trợ; giúp đỡ lẫn nhau.
    助人为乐
    lấy việc giúp người khác làm niềm vui; giúp người là vui.
    爱莫能助。
    bụng thì thương, nhưng chẳng giúp được gì hết
    助我一臂之力。
    giúp tôi một tay.
    Từ ghép:
    助产 ; 助产士 ; 助词 ; 助动词 ; 助攻 ; 助祭 ; 助教 ; 助桀为虐 ; 助理 ; 助跑 ; 助燃 ; 助杀 ; 助手 ; 助听器 ; 助推 ; 助威 ; 助兴 ; 助学 ; 助学金 ; 助益 ; 助战 ; 助长 ; 助阵 ; 助纣为虐

    Chữ gần giống với 助:

    , , , , , , , , , , , 𠡎, 𠡏,

    Chữ gần giống 助

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 助 Tự hình chữ 助 Tự hình chữ 助 Tự hình chữ 助

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

    chợ:phiên chợ, chợ trời
    chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
    rợ:mọi rợ
    trợ:trợ lực, hỗ trợ
    đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

    Gới ý 15 câu đối có chữ 助:

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

    Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

    助 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 助 Tìm thêm nội dung cho: 助