Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 即 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 即, chiết tự chữ TỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即:
即
Pinyin: ji2;
Việt bính: zik1
1. [立即] lập tức 2. [即景] tức cảnh 3. [即刻] tức khắc 4. [即使] tức sử 5. [即速] tức tốc 6. [即是] tức thị 7. [即時] tức thì 8. [即位] tức vị;
即 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 即
(Động) Tới, gần.◎Như: khả vọng nhi bất khả tức 可望而不可即 có thể trông mà chẳng thể tới gần.
(Phó) Thì.
§ Dùng như tắc 則.
◇Sử Kí 史記: Thả tráng sĩ bất tử tắc dĩ, tử tức cử đại danh nhĩ, vương hầu tướng tướng ninh hữu chủng hồ? 且壯士不死即已, 死即舉大名耳, 王侯將相寧有種乎 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Vả chăng đã là tráng sĩ, không chết thì thôi, chứ chết thì phải chết cho đại sự, vương hầu, tướng, tướng, há cứ phải là con dòng cháu giống.
(Phó) Ngay, liền.
◎Như: lê minh tức khởi 黎明即起 sáng sớm dậy ngay, tức khắc 即刻 ngay lập tức, tức tương 即將 sắp, sẽ... ngay.
(Phó) Tức là.
◎Như: sắc tức thị không 色即是空 sắc tức là không, ý nói hai bên như một.(Liên) Dù, lời nói ví thử.
◎Như: thiện tức vô thưởng, diệc bất khả bất vi thiện 善即無賞亦不可不為善 làm thiện dù chưa được thưởng, cũng không thể không làm thiện.
§ Ghi chú: Cũng viết là 卽.
tức, như "tức là; tức tối; tức tốc" (vhn)
Nghĩa của 即 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 卩 - Tiết
Số nét: 7
Hán Việt: TỨC
1. sát vào; tiếp xúc; gần; thân。靠近;接触。
若即若离。
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
可望而不可即。
nhìn thấy được nhưng không sờ được.
2. đến; lên; bắt đầu làm。到;开始从事。
即位。
lên ngôi; kế vị.
3. trước mắt; trong。当下;目前。
即日。
trong ngày.
即期。
trong kỳ.
成功在即。
thành công ở ngay trước mắt.
4. đứng trước; trước; tức。就着(当前环境)。
即景生情。
tức cảnh sinh tình.
5. chính là; tức là。就是。
荷花即莲花。
hà hoa chính là liên hoa (hoa sen)
非此即彼。
không phải cái này thì tức là cái kia.
6. thì; là; ngay; liền; tức thì。就;便。
一触即发。
hễ chạm vào là nổ ngay.
招之即来。
gọi là đến liền.
闻过即改。
biết lỗi là sửa ngay.
7. cho dù; mặc dù。即使。
即无他方之支援,也能按期完成任务。
cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn
Ghi chú: 参看"就2"
Từ ghép:
即便 ; 即或 ; 即将 ; 即景 ; 即景生情 ; 即刻 ; 即令 ; 即日 ; 即若 ; 即时 ; 即使 ; 即事 ; 即位 ; 即席 ; 即兴
Số nét: 7
Hán Việt: TỨC
1. sát vào; tiếp xúc; gần; thân。靠近;接触。
若即若离。
nửa gần nửa xa; chẳng thân cũng chẳng sơ
可望而不可即。
nhìn thấy được nhưng không sờ được.
2. đến; lên; bắt đầu làm。到;开始从事。
即位。
lên ngôi; kế vị.
3. trước mắt; trong。当下;目前。
即日。
trong ngày.
即期。
trong kỳ.
成功在即。
thành công ở ngay trước mắt.
4. đứng trước; trước; tức。就着(当前环境)。
即景生情。
tức cảnh sinh tình.
5. chính là; tức là。就是。
荷花即莲花。
hà hoa chính là liên hoa (hoa sen)
非此即彼。
không phải cái này thì tức là cái kia.
6. thì; là; ngay; liền; tức thì。就;便。
一触即发。
hễ chạm vào là nổ ngay.
招之即来。
gọi là đến liền.
闻过即改。
biết lỗi là sửa ngay.
7. cho dù; mặc dù。即使。
即无他方之支援,也能按期完成任务。
cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn
Ghi chú: 参看"就2"
Từ ghép:
即便 ; 即或 ; 即将 ; 即景 ; 即景生情 ; 即刻 ; 即令 ; 即日 ; 即若 ; 即时 ; 即使 ; 即事 ; 即位 ; 即席 ; 即兴
Dị thể chữ 即
卽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |

Tìm hình ảnh cho: 即 Tìm thêm nội dung cho: 即
