gia đạo
Phép tắc trong gia đình.Sản nghiệp gia đình, gia cảnh.
◎Như:
gia đạo ân phú
家道殷富 sản nghiệp giàu có thịnh vượng.Mệnh vận gia đình.
◎Như:
gia đạo gian nan
家道艱難 vận hạn gia đình khó khăn.
Nghĩa của 家道 trong tiếng Trung hiện đại:
家道小康。
nhà đủ ăn.
家道中落。
gia cảnh sa sút.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 家道 Tìm thêm nội dung cho: 家道
