Từ: 招标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 招标 trong tiếng Trung hiện đại:

*2016-38-17: mời thầu[zhāobiāo]
gọi thầu; gọi đấu thầu; gọi đấu giá; gọi người đến mua。兴建工程或进行大宗商品交易时,公布标准和条件,招人承包或承买叫做招标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo:cheo leo; cưới cheo
chiu:chắt chiu
chiêu:tay chiêu
chạo:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo:gieo mạ; gieo rắc
giẹo:giẹo giọ
reo:thông reo
treo:treo cổ
trẹo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
招标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招标 Tìm thêm nội dung cho: 招标