Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 招标 trong tiếng Trung hiện đại:
*2016-38-17: mời thầu[zhāobiāo]
gọi thầu; gọi đấu thầu; gọi đấu giá; gọi người đến mua。兴建工程或进行大宗商品交易时,公布标准和条件,招人承包或承买叫做招标。
gọi thầu; gọi đấu thầu; gọi đấu giá; gọi người đến mua。兴建工程或进行大宗商品交易时,公布标准和条件,招人承包或承买叫做招标。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |

Tìm hình ảnh cho: 招标 Tìm thêm nội dung cho: 招标
