Cao su chống va đập cửa

Từ: 宽余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽余 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānyú] 1. thư thái; thư thả; thanh thản; thong dong。宽阔舒畅。
2. dư dả; dư dật; khá giả; sung túc。宽裕。
他近两年手头宽余多了。
hai năm gần đây tiền bạc dư dả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
宽余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽余 Tìm thêm nội dung cho: 宽余