Từ: 宽限日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽限日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽限日 trong tiếng Trung hiện đại:

Kuānxiàn rì gia hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
宽限日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽限日 Tìm thêm nội dung cho: 宽限日