Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 富态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富态 trong tiếng Trung hiện đại:

[fù·tai] phúc hậu。婉辞,身体胖。
这人长得很富态。
người này thật phúc hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
富态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富态 Tìm thêm nội dung cho: 富态