Cao su chống va đập cửa

Từ: 富饶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富饶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富饶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùráo] dồi dào; màu mỡ; giàu; giàu có。物产多;财富多。
富饶之国
nước giàu
富饶的长江流域。
lưu vực sông Trường Giang là một vùng màu mỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu
富饶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富饶 Tìm thêm nội dung cho: 富饶