Từ: 对照 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对照:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对照 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìzhào] 1. đối chiếu。互相对比参照。
俄汉对照
đối chiếu Nga Hán
把译文对照原文加以修改。
đối chiếu giữa bản dịch và bản gốc để sửa chữa.
2. so sánh。(人或事物)相比;对比。
你拿这个标准对照一下自己,看看差距有多大。
anh đem tiêu chuẩn so sánh với bản thân xem thua kém nhiều ít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
对照 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对照 Tìm thêm nội dung cho: 对照