Từ: 协理员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协理员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协理员 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiélǐyuán] hiệp lý viên (tên thường gọi của hiệp lý viên chính trị)。政治协理员的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
协理员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协理员 Tìm thêm nội dung cho: 协理员