Từ: 复印机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复印机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复印机 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyìnjī] máy phô-tô-cóp-py; máy rô-nê-ô。利用光敏导体的静电特性和光敏特性将文件、图片等照原样重印在纸上的机器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
复印机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复印机 Tìm thêm nội dung cho: 复印机