Từ: 封嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzuǐ] 1. ngậm miệng; không nói; im lặng。封口2.。
先不要封嘴,再考虑一下。
hãy khoan im lặng, hãy suy nghĩ lại đã.
2. bịt miệng; bịt mồm; làm cho ngậm miệng; làm cho người khác không nói。使人不说话。
他想封住我的嘴,办不到。
nó muốn bịt miệng tôi, nhưng làm không được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
封嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封嘴 Tìm thêm nội dung cho: 封嘴