Từ: 妃子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妃子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妃子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēi·zi] phi tử; cung phi; phi tần。皇帝的妾,地位次于皇后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妃

phi:cung phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
妃子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妃子 Tìm thêm nội dung cho: 妃子