Cao su chống va đập cửa

Từ: 封疆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封疆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封疆 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjiāng] 1. biên giới; biên cương。疆界。
2. tướng soái (tướng soái thống trị một phương, thời Minh Thanh chỉ tổng đốc, tuần phủ)。指统治一方的将帅,明清两代指总督、巡抚等。
身任封疆
thân mang trách nhiệm tướng soái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương
封疆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封疆 Tìm thêm nội dung cho: 封疆