Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tủ ướp lạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tủ ướp lạnh:
Dịch tủ ướp lạnh sang tiếng Trung hiện đại:
电冰柜 《一种冷藏装置, 工作原理跟电冰箱相同, 冷藏温度在0oC以下。简称冰柜。》电冰箱 《一种冷藏装置, 在隔热的柜子中装有盘曲的管道, 电动机带动压缩机, 使冷凝剂在管道中循环产生低温。电冰箱中低温在0oC以下的部分叫做冷冻室, 在0oC以上的部分叫做冷藏室。简称冰箱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tủ
| tủ | 匬: | tủ sách |
| tủ | : | tủ áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp
| ướp | 押: | ướp trà, ướp lạnh |
| ướp | 浥: | ướp hương; ướp xác |
| ướp | : | ướp lạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lạnh | 㳥: | lạnh lẽo |
| lạnh | 𨗺: | lạnh lẽo |

Tìm hình ảnh cho: tủ ướp lạnh Tìm thêm nội dung cho: tủ ướp lạnh
