Chữ 桎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桎, chiết tự chữ CHUỐI, CHẤT, TRẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桎:

桎 chất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桎

桎

Chiết tự chữ 桎

Chiết tự chữ chuối, chất, trất bao gồm chữ 木 至 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桎 cấu thành từ 2 chữ: 木, 至
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 至 chí
  • chất [chất]

    U+684E, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, zhi2;
    Việt bính: zat6
    1. [桎梏] chất cốc;

    桎 chất

    Nghĩa Trung Việt của từ 桎

    (Danh) Cái cùm chân.
    ◎Như: chất cốc 桎
    梏 gông cùm.

    chuối, như "cây chuối, quả chuối" (vhn)
    trất, như "trất (còng khoá chân)" (btcn)

    Nghĩa của 桎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHẤT
    书
    cái cùm; cái cùm chân。脚镣。
    桎梏
    gông cùm xiềng xích
    Từ ghép:
    桎梏

    Chữ gần giống với 桎:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桎

    棭, 根, 桃, 桂, 桁, 桀, 琹, 栿, 栾, 栽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桎 Tự hình chữ 桎 Tự hình chữ 桎 Tự hình chữ 桎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桎

    chuối桎:cây chuối, quả chuối
    trất桎:trất (còng khoá chân)
    桎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桎 Tìm thêm nội dung cho: 桎