Cao su chống va đập cửa
Chữ 桎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桎, chiết tự chữ CHUỐI, CHẤT, TRẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桎:
桎
Pinyin: zhi4, zhi2;
Việt bính: zat6
1. [桎梏] chất cốc;
桎 chất
Nghĩa Trung Việt của từ 桎
(Danh) Cái cùm chân.◎Như: chất cốc 桎梏 gông cùm.
chuối, như "cây chuối, quả chuối" (vhn)
trất, như "trất (còng khoá chân)" (btcn)
Nghĩa của 桎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHẤT
书
cái cùm; cái cùm chân。脚镣。
桎梏
gông cùm xiềng xích
Từ ghép:
桎梏
Số nét: 10
Hán Việt: CHẤT
书
cái cùm; cái cùm chân。脚镣。
桎梏
gông cùm xiềng xích
Từ ghép:
桎梏
Chữ gần giống với 桎:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桎
| chuối | 桎: | cây chuối, quả chuối |
| trất | 桎: | trất (còng khoá chân) |

Tìm hình ảnh cho: 桎 Tìm thêm nội dung cho: 桎
