Chữ 墅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墅, chiết tự chữ THỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墅:

墅 thự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墅

Chiết tự chữ thự bao gồm chữ 野 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墅 cấu thành từ 2 chữ: 野, 土
  • thổ, đỗ, độ
  • thự [thự]

    U+5885, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu4;
    Việt bính: seoi5
    1. [別墅] biệt thự;

    thự

    Nghĩa Trung Việt của từ 墅

    (Danh) Nhà ở nông thôn, điền xá, nông trang.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Thu thủy du du tẩm thự phi, Mộng trung lai sổ giác lai hi , (Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt ).

    (Danh)
    Nhà riêng ngoài nhà chính, thường có vườn cảnh, dành để nghỉ ngơi, du lạc.
    ◇Tấn Thư : Hựu ư thổ san doanh thự, lâu quán lâm trúc thậm thịnh , (Tạ An truyện ).
    thự, như "biệt thự" (vhn)

    Nghĩa của 墅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shù]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THỰ
    biệt thự。别墅。

    Chữ gần giống với 墅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 墅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墅 Tự hình chữ 墅 Tự hình chữ 墅 Tự hình chữ 墅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墅

    thự:biệt thự
    墅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墅 Tìm thêm nội dung cho: 墅