Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墅, chiết tự chữ THỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墅:
墅
Pinyin: shu4;
Việt bính: seoi5
1. [別墅] biệt thự;
墅 thự
Nghĩa Trung Việt của từ 墅
(Danh) Nhà ở nông thôn, điền xá, nông trang.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thu thủy du du tẩm thự phi, Mộng trung lai sổ giác lai hi 秋水悠悠浸墅扉, 夢中來數覺來稀 (Phỏng ẩn giả bất ngộ thành nhị tuyệt 訪隱者不遇成二絕).
(Danh) Nhà riêng ngoài nhà chính, thường có vườn cảnh, dành để nghỉ ngơi, du lạc.
◇Tấn Thư 晉書: Hựu ư thổ san doanh thự, lâu quán lâm trúc thậm thịnh 又於土山營墅, 樓館林竹甚盛 (Tạ An truyện 謝安傳).
thự, như "biệt thự" (vhn)
Nghĩa của 墅 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: THỰ
biệt thự。别墅。
Số nét: 14
Hán Việt: THỰ
biệt thự。别墅。
Chữ gần giống với 墅:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墅
| thự | 墅: | biệt thự |

Tìm hình ảnh cho: 墅 Tìm thêm nội dung cho: 墅
