Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 靿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靿, chiết tự chữ ÁO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靿:

靿 áo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靿

Chiết tự chữ áo bao gồm chữ 革 幼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靿 cấu thành từ 2 chữ: 革, 幼
  • cách, cức, rắc
  • âu, ấu
  • áo [áo]

    U+977F, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao4, bei4;
    Việt bính: aau3 ngaau3;

    áo

    Nghĩa Trung Việt của từ 靿

    (Danh) Ống giày, ống vớ.
    ◎Như: ngoa áo
    ống giày ủng.

    (Danh)
    Cũng chỉ giày, vớ.
    áo, như "áo (mũi giày uốn cong)" (gdhn)

    Nghĩa của 靿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yào]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 14
    Hán Việt: ÁO
    ống; cổ (giầy hoặc vớ)。(靿儿)靴或袜子的筒儿。
    靴靿儿。
    ống giầy
    高靿儿袜子。
    vớ dài
    Từ ghép:
    靿子

    Chữ gần giống với 靿:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 靿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靿 Tự hình chữ 靿 Tự hình chữ 靿 Tự hình chữ 靿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靿

    áo:áo (mũi giày uốn cong)
    靿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靿 Tìm thêm nội dung cho: 靿