Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靿, chiết tự chữ ÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靿:
靿
Pinyin: yao4, bei4;
Việt bính: aau3 ngaau3;
靿 áo
Nghĩa Trung Việt của từ 靿
(Danh) Ống giày, ống vớ.◎Như: ngoa áo 靴靿 ống giày ủng.
(Danh) Cũng chỉ giày, vớ.
áo, như "áo (mũi giày uốn cong)" (gdhn)
Nghĩa của 靿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yào]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 14
Hán Việt: ÁO
ống; cổ (giầy hoặc vớ)。(靿儿)靴或袜子的筒儿。
靴靿儿。
ống giầy
高靿儿袜子。
vớ dài
Từ ghép:
靿子
Số nét: 14
Hán Việt: ÁO
ống; cổ (giầy hoặc vớ)。(靿儿)靴或袜子的筒儿。
靴靿儿。
ống giầy
高靿儿袜子。
vớ dài
Từ ghép:
靿子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靿
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |

Tìm hình ảnh cho: 靿 Tìm thêm nội dung cho: 靿
