Chữ 鲧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲧, chiết tự chữ CỔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲧:
鲧
Biến thể phồn thể: 鯀;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;
鲧 cổn
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2;
鲧 cổn
Nghĩa Trung Việt của từ 鲧
Giản thể của chữ 鯀.Nghĩa của 鲧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮌、鯀)
[gǔn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: CỔN
ông Cổn (theo truyền thuyết xưa Cổn là bố của vua Vũ thời Thương, Trung Quốc)。古人名,传说是禹的父亲。
[gǔn]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: CỔN
ông Cổn (theo truyền thuyết xưa Cổn là bố của vua Vũ thời Thương, Trung Quốc)。古人名,传说是禹的父亲。
Dị thể chữ 鲧
鯀,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鲧 Tìm thêm nội dung cho: 鲧
