Chữ 鲧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲧, chiết tự chữ CỔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鲧:

鲧 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鲧

鲧

Chiết tự chữ 鲧

Chiết tự chữ cổn bao gồm chữ 鱼 系 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鲧 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 系
  • 鱼 ngư
  • 系 hệ
  • cổn [cổn]

    U+9CA7, tổng 15 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯀;
    Pinyin: gun3;
    Việt bính: gwan2;

    鲧 cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鲧

    Giản thể của chữ 鯀.

    Nghĩa của 鲧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鮌、鯀)
    [gǔn]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 18
    Hán Việt: CỔN
    ông Cổn (theo truyền thuyết xưa Cổn là bố của vua Vũ thời Thương, Trung Quốc)。古人名,传说是禹的父亲。

    Chữ gần giống với 鲧:

    鲠, 鲡, 鲢, 鲣, 鲤, 鲥, 鲦, 鲧, 鲨, 鲩, 鲫, 鲬, 𫚙,

    Dị thể chữ 鲧

    鯀,

    Chữ gần giống 鲧

    鲍, 鲷, 鳀, 鲿, 鲾, 鲽, 鲼, 鲻, 鲺, 鲹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鲧 Tự hình chữ 鲧 Tự hình chữ 鲧 Tự hình chữ 鲧

    鲧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鲧 Tìm thêm nội dung cho: 鲧