Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揽, chiết tự chữ LÃM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揽:
揽
Biến thể phồn thể: 攬;
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;
揽 lãm
lãm, như "lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm" (gdhn)
Pinyin: lan3;
Việt bính: laam5;
揽 lãm
Nghĩa Trung Việt của từ 揽
Giản thể của chữ 攬.lãm, như "lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm" (gdhn)
Nghĩa của 揽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攬、擥)
[lǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: LÃM
1. ôm vai; kéo; kéo vào 。用胳膊围住别人,使靠近自己。
母亲把孩子揽在怀里。
mẹ kéo con vào lòng.
2. bó chặt。用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开。
把车上的柴火揽上点。
bó chặt đống củi trên xe lại một chút.
3. ôm đồm; kiêm; vơ; thu tóm; gom; nhận (thu nhận về phía mình)。拉到自己这方面或自己身上来。
包揽。
ôm đồm tất cả công việc.
揽买卖。
kiêm luôn cả việc buôn bán.
他把责任都揽到自己身上了。
anh ấy nhận hết trách nhiệm về mình.
4. thống trị; độc quyền。把持。
独揽大权。
một mình độc quyền.
Từ ghép:
揽承 ; 揽工 ; 揽活 ; 揽总
[lǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: LÃM
1. ôm vai; kéo; kéo vào 。用胳膊围住别人,使靠近自己。
母亲把孩子揽在怀里。
mẹ kéo con vào lòng.
2. bó chặt。用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开。
把车上的柴火揽上点。
bó chặt đống củi trên xe lại một chút.
3. ôm đồm; kiêm; vơ; thu tóm; gom; nhận (thu nhận về phía mình)。拉到自己这方面或自己身上来。
包揽。
ôm đồm tất cả công việc.
揽买卖。
kiêm luôn cả việc buôn bán.
他把责任都揽到自己身上了。
anh ấy nhận hết trách nhiệm về mình.
4. thống trị; độc quyền。把持。
独揽大权。
một mình độc quyền.
Từ ghép:
揽承 ; 揽工 ; 揽活 ; 揽总
Chữ gần giống với 揽:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 揽
攬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽
| lãm | 揽: | lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm |

Tìm hình ảnh cho: 揽 Tìm thêm nội dung cho: 揽
