Chữ 揽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揽, chiết tự chữ LÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揽:

揽 lãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揽

Chiết tự chữ lãm bao gồm chữ 手 览 hoặc 扌 览 hoặc 才 览 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 览
  • thủ
  • lãm
  • 2. 揽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 览
  • thủ
  • lãm
  • 3. 揽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 览
  • tài
  • lãm
  • lãm [lãm]

    U+63FD, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攬;
    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laam5;

    lãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 揽

    Giản thể của chữ .
    lãm, như "lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm" (gdhn)

    Nghĩa của 揽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攬、擥)
    [lǎn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LÃM
    1. ôm vai; kéo; kéo vào 。用胳膊围住别人,使靠近自己。
    母亲把孩子揽在怀里。
    mẹ kéo con vào lòng.
    2. bó chặt。用绳子等把松散的东西聚拢到一起,使不散开。
    把车上的柴火揽上点。
    bó chặt đống củi trên xe lại một chút.
    3. ôm đồm; kiêm; vơ; thu tóm; gom; nhận (thu nhận về phía mình)。拉到自己这方面或自己身上来。
    包揽。
    ôm đồm tất cả công việc.
    揽买卖。
    kiêm luôn cả việc buôn bán.
    他把责任都揽到自己身上了。
    anh ấy nhận hết trách nhiệm về mình.
    4. thống trị; độc quyền。把持。
    独揽大权。
    một mình độc quyền.
    Từ ghép:
    揽承 ; 揽工 ; 揽活 ; 揽总

    Chữ gần giống với 揽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揽

    ,

    Chữ gần giống 揽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揽 Tự hình chữ 揽 Tự hình chữ 揽 Tự hình chữ 揽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

    lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
    揽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揽 Tìm thêm nội dung cho: 揽