Từ: 吐蕃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐蕃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吐蕃 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔfān] dân tộc Thổ Phiên (dân tộc thiểu số ở cao nguyên Thanh Tạng, Trung Quốc. Thời Đường đã từng xây dựng được chính quyền..)。中国古代少数民族,在今青藏高原。唐时曾建立政权。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕃

phen:phen này
phiên:phiên phiến, phiên chợ
phên:phên vách
吐蕃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吐蕃 Tìm thêm nội dung cho: 吐蕃