Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小厮 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎosī] thằng nhỏ; thằng nhóc (người nam đi ở chưa thành niên , thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。未成年的男仆人。(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厮
| tê | 厮: | tê (người hầu nam) |

Tìm hình ảnh cho: 小厮 Tìm thêm nội dung cho: 小厮
