Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小家鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小家鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小家鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎojiāshǔ] chuột chù; chuột xạ。家鼠的一种,身体小,不到褐家鼠的一半大,吻部尖而长,耳朵较大,尾巴细长,全身灰黑色或灰褐色。是传播鼠疫的媒介。也叫鼷鼠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
小家鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小家鼠 Tìm thêm nội dung cho: 小家鼠