Từ: 面临 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 面临:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 面临 trong tiếng Trung hiện đại:

[miànlín] đối mặt; đứng trước; gặp phải (khó khăn, vấn đề, tình hình)。面前遇到(问题、形势等);面对。
我们面临着极其艰巨而又十分光荣的任务。
chúng tôi đang đối mặt với những vấn đề cực kỳ khó khăn nhưng đó lại là một nhiệm vụ vinh quang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung
面临 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 面临 Tìm thêm nội dung cho: 面临