Từ: 尘肺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尘肺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尘肺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénfèi] bệnh ho dị ứng (do hít phải nhiều bụi)。工业病。某些工业的生产过程中,能产生有害的灰尘,如果防护得不好,就进入肺脏,肺中灰尘逐渐增多,使肺结疤,弹性减弱,劳动力也逐渐减退,并容易感染肺结核、肺炎 等。也叫灰尘肺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肺

chị:chị em
phế:phế ngôi
phổi:lá phổi
尘肺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尘肺 Tìm thêm nội dung cho: 尘肺