Từ: 就势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 就势 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshì] nhân thể; tiện thể; nhân tiện。顺着动作姿势上的便利(紧接着做另一个动作)。
他把铺盖放在地上,就势坐在上面。
anh ấy đặt gói chăn xuống đất, tiện thể ngồi lên trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
就势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就势 Tìm thêm nội dung cho: 就势