Từ: 屈戌儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈戌儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屈戌儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qū·qur] khuy khoá (của hòm xiểng)。铜制或铁制的带两个脚的小环儿,钉在门窗边上或箱、柜正面,用来挂上钌铞或锁,或者成对地钉在抽屉正面或箱子侧面,用来固定U字形的环儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戌

tuất:tuổi tuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
屈戌儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屈戌儿 Tìm thêm nội dung cho: 屈戌儿