Từ: 屋面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屋面 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūmiàn] mái nhà; nóc nhà。屋顶部分的遮盖物。
瓦屋面。
mái ngói
油毛毡屋面。
mái giấy dầu
钢筋混凝土屋面。
mái bê tông cốt thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
屋面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屋面 Tìm thêm nội dung cho: 屋面