Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 属垣有耳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 属垣有耳:
Nghĩa của 属垣有耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔyuányǒuér] tai vách mạch rừng。有人靠着墙偷听。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垣
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 属垣有耳 Tìm thêm nội dung cho: 属垣有耳
