Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 轗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轗, chiết tự chữ KHẢM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轗:

轗 khảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轗

Chiết tự chữ khảm bao gồm chữ 車 感 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轗 cấu thành từ 2 chữ: 車, 感
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • cám, cảm, hám
  • khảm [khảm]

    U+8F57, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan3;
    Việt bính: ham2;

    khảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 轗

    (Tính) Khảm kha : (1) Gập ghềnh, không bằng phẳng (đường đi). (2) Khốn đốn, bất đắc chí.

    Nghĩa của 轗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǎn]Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 20
    Hán Việt: KHẢM
    gồ ghề; không bằng phẳng; lận đận; long đong。同"坎坷"。

    Chữ gần giống với 轗:

    , , , , , 𨎴, 𨏄,

    Dị thể chữ 轗

    , 𫐘,

    Chữ gần giống 轗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轗 Tự hình chữ 轗 Tự hình chữ 轗 Tự hình chữ 轗

    轗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轗 Tìm thêm nội dung cho: 轗