Từ: 山东梆子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山东梆子:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 东 • 梆 • 子
Nghĩa của 山东梆子 trong tiếng Trung hiện đại:
[Shāndōngbāng·zi] Sênh Sơn đông (loại kịch hát ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。山东地方戏曲剧种之一,流行于山东大部分地区和河北河南的部分地区,是梆子腔的一种。参看〖梆子腔〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梆
| bang | 梆: | bang (cái mõ dài) |
| bương | 梆: | bương tre |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |