Từ: 灵丹妙药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵丹妙药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵丹妙药 trong tiếng Trung hiện đại:

[língdānmiàoyào] Hán Việt: LINH ĐƠN DIỆU DƯỢC
linh dược; thần dược; linh đan diệu dược。灵验有效的奇药。迷信的人认为这种药能治百病。比喻能解决一切问题的办法。也说灵丹圣药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
灵丹妙药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵丹妙药 Tìm thêm nội dung cho: 灵丹妙药