Từ: 山苍子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山苍子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山苍子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāncāngzǐ] sơn thương tử (litseacubeba, thường dùng làm hương liệu)。山鸡椒树的果实,略作球形,有强烈的香味,是制造香料的原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
山苍子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山苍子 Tìm thêm nội dung cho: 山苍子