Cao su chống va đập cửa

Từ: 鼎革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼎革:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼎革 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnggé] thay đổi triều đại; thay cũ đổi mới。除旧布新,指改朝换代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
鼎革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼎革 Tìm thêm nội dung cho: 鼎革