Chữ 瞭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞭, chiết tự chữ LIÊU, LIỄU, LIỆU, LẸO, LẼO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞭:

瞭 liệu, liễu, liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞭

瞭

Chiết tự chữ 瞭

Chiết tự chữ liêu, liễu, liệu, lẹo, lẽo bao gồm chữ 目 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞭 cấu thành từ 2 chữ: 目, 尞
  • 目 mục, mụt
  • 尞 lèo, lẽo, treo
  • liệu, liễu, liêu [liệu, liễu, liêu]

    U+77AD, tổng 17 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao3, liao4, yao3;
    Việt bính: liu4 liu5;

    瞭 liệu, liễu, liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞭

    (Tính) Mắt sáng, con ngươi mắt trong sáng.
    ◇Mạnh Tử 孟
    子: Hung trung chánh, tắc mâu tử liệu yên 胸中正, 則眸子瞭焉 (Li Lâu thượng 離婁上) Lòng trung chính, thì con ngươi mắt trong sáng.Một âm là liễu.

    (Động)
    Hiểu rõ, thấy rõ.
    ◎Như: minh liễu 明瞭 thấy rõ, liễu giải 瞭解 hiểu rõ.Một âm là liêu.

    (Phó)
    Xa (nhìn).
    ◎Như: liêu vọng 瞭望 trông ra xa.
    § Cũng như thiếu vọng 眺望.

    lẹo, như "lẹo mắt" (vhn)
    liêu (btcn)
    lẽo, như "lẽo đẽo" (gdhn)
    liễu, như "liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu" (gdhn)

    Nghĩa của 瞭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liào]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: LIÊU
    nhìn xa。瞭望。
    在高处瞭着点儿。
    trên cao nhìn xa một chút.
    Từ ghép:
    瞭哨 ; 瞭望 ; 瞭望哨

    Chữ gần giống với 瞭:

    䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

    Dị thể chữ 瞭

    了, 瞭,

    Chữ gần giống 瞭

    盿, 瞱, 瞢, 瞣, 瞤, 瞥, 瞦, 瞧, 瞨, 瞩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭 Tự hình chữ 瞭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞭

    liêu瞭: 
    liễu瞭:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
    lẹo瞭:lẹo mắt
    lẽo瞭:lẽo đẽo
    瞭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞭 Tìm thêm nội dung cho: 瞭