Cao su chống va đập cửa

Chữ 轂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轂, chiết tự chữ CỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轂:

轂 cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轂

Chiết tự chữ cốc bao gồm chữ 士 冖 一 車 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轂 cấu thành từ 5 chữ: 士, 冖, 一, 車, 殳
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • mịch
  • nhất, nhắt, nhứt
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • thù
  • cốc [cốc]

    U+8F42, tổng 17 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gu3, gu1;
    Việt bính: guk1;

    cốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 轂

    (Danh) Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe.
    ◇Đạo Đức Kinh
    : Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng , , (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.

    (Danh)
    Mượn chỉ xe.
    ◇Văn tuyển : Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã , , (Khâu Trì , Dữ Trần Bá chi thư ) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.

    (Động)
    Thôi cốc : (1) Quay bánh xe, đẩy xe đi tới.
    ◇Tống sử : Mỗi xa dụng nhị nhân thôi cốc (Ngụy Thắng ) Mỗi xe dùng hai người đẩy. (2) Tiến cử người tài giỏi.
    ◇Sử Kí : Ngụy Kì, Vũ An câu hảo nho thuật, thôi cốc Triệu Uyển vi ngự sử đại phu , , (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện ) Ngụy Kỳ và Vũ An đều thích học thuyết của nho gia, tiến cử Triệu Uyển làm ngự sử đại phu. (3) Giúp đỡ người thành công.
    ◇Sử Kí : Thôi cốc Cao Đế tựu thiên hạ, công chí đại , (Kinh Yên thế gia ) Trợ giúp Cao Đế lấy được thiên hạ, công rất lớn.
    cốc (gdhn)

    Chữ gần giống với 轂:

    , , , , , , , , 輿, , , , , 𨍳, 𨎆,

    Dị thể chữ 轂

    ,

    Chữ gần giống 轂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轂 Tự hình chữ 轂 Tự hình chữ 轂 Tự hình chữ 轂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 轂

    cốc: 
    轂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轂 Tìm thêm nội dung cho: 轂