Cao su chống va đập cửa
Chữ 轂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轂, chiết tự chữ CỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轂:
轂
Biến thể giản thể: 毂;
Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: guk1;
轂 cốc
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.
(Danh) Mượn chỉ xe.
◇Văn tuyển 文選: Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã 朱輪華轂, 擁旄萬里, 何其壯也 (Khâu Trì 丘遲, Dữ Trần Bá chi thư 與陳伯之書) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.
(Động) Thôi cốc 推轂: (1) Quay bánh xe, đẩy xe đi tới.
◇Tống sử 宋史: Mỗi xa dụng nhị nhân thôi cốc 每車用二人推轂 (Ngụy Thắng 魏勝傳) Mỗi xe dùng hai người đẩy. (2) Tiến cử người tài giỏi.
◇Sử Kí 史記: Ngụy Kì, Vũ An câu hảo nho thuật, thôi cốc Triệu Uyển vi ngự sử đại phu 魏其, 武安俱好儒術, 推轂趙綰為御史大夫 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kỳ và Vũ An đều thích học thuyết của nho gia, tiến cử Triệu Uyển làm ngự sử đại phu. (3) Giúp đỡ người thành công.
◇Sử Kí 史記: Thôi cốc Cao Đế tựu thiên hạ, công chí đại 推轂高帝就天下, 功至大 (Kinh Yên thế gia 荊燕世家) Trợ giúp Cao Đế lấy được thiên hạ, công rất lớn.
cốc (gdhn)
Pinyin: gu3, gu1;
Việt bính: guk1;
轂 cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 轂
(Danh) Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.
(Danh) Mượn chỉ xe.
◇Văn tuyển 文選: Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã 朱輪華轂, 擁旄萬里, 何其壯也 (Khâu Trì 丘遲, Dữ Trần Bá chi thư 與陳伯之書) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.
(Động) Thôi cốc 推轂: (1) Quay bánh xe, đẩy xe đi tới.
◇Tống sử 宋史: Mỗi xa dụng nhị nhân thôi cốc 每車用二人推轂 (Ngụy Thắng 魏勝傳) Mỗi xe dùng hai người đẩy. (2) Tiến cử người tài giỏi.
◇Sử Kí 史記: Ngụy Kì, Vũ An câu hảo nho thuật, thôi cốc Triệu Uyển vi ngự sử đại phu 魏其, 武安俱好儒術, 推轂趙綰為御史大夫 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kỳ và Vũ An đều thích học thuyết của nho gia, tiến cử Triệu Uyển làm ngự sử đại phu. (3) Giúp đỡ người thành công.
◇Sử Kí 史記: Thôi cốc Cao Đế tựu thiên hạ, công chí đại 推轂高帝就天下, 功至大 (Kinh Yên thế gia 荊燕世家) Trợ giúp Cao Đế lấy được thiên hạ, công rất lớn.
cốc (gdhn)
Dị thể chữ 轂
毂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轂
| cốc | 轂: |

Tìm hình ảnh cho: 轂 Tìm thêm nội dung cho: 轂
