Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山门 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānmén] 1. sơn môn; cửa chùa。佛教寺院的大门。
2. Phật giáo。指佛教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
山门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山门 Tìm thêm nội dung cho: 山门