Từ: 柳絮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳絮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳絮 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔxù] tơ liễu; bông liễu (hạt của cây liễu có tơ, có thể bay theo gió)。柳树种子上面像棉絮的白色绒毛,随风飞散。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

nhứ:nhứ mồi
tự:tự miên (bông để độn)

Gới ý 15 câu đối có chữ 柳絮:

Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

柳絮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳絮 Tìm thêm nội dung cho: 柳絮