Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xe ôn lương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe ôn lương:
Dịch xe ôn lương sang tiếng Trung hiện đại:
辒辌; 辒; 辌 《古代可以卧的车, 也用做丧车。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ôn
| ôn | 温: | ôn hoà |
| ôn | 瘟: | ôn dịch |
| ôn | 鰛: | ôn ngư (cá mòi) |
| ôn | 鳁: | ôn ngư (cá mòi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |

Tìm hình ảnh cho: xe ôn lương Tìm thêm nội dung cho: xe ôn lương
