Từ: 峭拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峭拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 峭拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàobá] 1. cao và dốc (núi)。(山)高而陡。
山势峭拔。
thế núi cao và dốc.
2. sắc sảo (văn vẻ)。形容文笔雄健。
笔锋峭拔。
ngòi bút sắc sảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭

tiếu:tiếu (vực)
tiễu:tiễu (cao dốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
峭拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 峭拔 Tìm thêm nội dung cho: 峭拔