Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tép trong tiếng Việt:
["- d. 1. Thứ tôm nhỏ. 2. Thứ cá nhỏ.","- t. Nhỏ : Nứa tép ; Pháo tép.","- d. Tế bào lớn, hình thoi, mọng nước, trong quả cam, quít, bưởi."]Dịch tép sang tiếng Trung hiện đại:
瓣; 瓣儿 《植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。》một tép tỏi一瓣儿蒜。
毛虾 《虾的一类, 身体长一寸左右, 体形侧扁, 壳很薄, 第二对触角上各有一根红色的长须。生活在浅海中。煮熟晒干后叫虾皮, 供食用。》
虾子 《虾。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tép
| tép | 鯜: | tôm tép |
| tép | 𩹫: | tôm tép |
| tép | 𬵤: | phận tép tôm |

Tìm hình ảnh cho: tép Tìm thêm nội dung cho: tép
