Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 川马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 川马 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānmǎ] ngựa Tứ Xuyên (giống ngựa thấp nhỏ nhưng thồ được nặng, leo núi giỏi)。四川省产的马,身体比较矮小,但能负重爬山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
川马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 川马 Tìm thêm nội dung cho: 川马