Từ: 左手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒshǒu] 1. tay trái。左边的手。
2. phía tay trái; phía bên trái。同"左首"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
左手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左手 Tìm thêm nội dung cho: 左手