Từ: lũ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 24 kết quả cho từ lũ:
Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4;
偻 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 偻
Giản thể của chữ 僂.xâu (vhn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
lũ, như "bè lũ" (gdhn)
lụ, như "già lụ khụ" (gdhn)
Nghĩa của 偻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóu]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: LŨ
1. bệnh gù。佝偻病:病、患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙,磷的能力降低等引起。症状是头大,鸡胸、驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓。 也叫软骨病。
2. lâu la。喽啰: 旧时称强盗头目的部下,现多比喻追随恶人的人。
[lǚ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: LŨ
1. còng; gù lưng。弯曲(指身体)。
伛偻。
còng lưng.
2. mau chóng; ngay。迅速;立刻。
不能偻指(不能立刻指出来)
không thể chỉ ngay ra được.
Chữ gần giống với 偻:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
屡 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屡
Giản thể của chữ 屢.cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (gdhn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)
Nghĩa của 屡 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
nhiều lần; liên tiếp; luôn luôn; dồn dập。屡次。
屡教不改。
bảo nhiều lần mà không sửa.
屡战屡胜。
đánh thắng nhiều trận.
屡见不鲜。
thấy nhiều lần nên không thấy có gì mới lạ.
Từ ghép:
屡次 ; 屡次三番 ; 屡见不鲜 ; 屡教不改 ; 屡屡 ; 屡试不爽
Tự hình:

Pinyin: lou3, lu:3;
Việt bính: lau5;
嵝 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 嵝
Giản thể của chữ 嶁.Nghĩa của 嵝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǒu]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
Câu Lũ (núi Hành Sơn ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。岣嵝,山名,就是衡山, 在中国湖南。
Chữ gần giống với 嵝:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵝
嶁,
Tự hình:

U+7F15, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
缕 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 缕
Giản thể của chữ 縷.lú, như "lú lẫn" (gdhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 缕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
1. sợi; dây。线。
千丝万缕。
trăm mối chằng chịt.
不绝如缕。
như tơ không đứt.
2. từng điều một。一条一条,详详细细。
缕述。
thuật lại từng điều một.
条分缕析。
phân tích từng điều một.
量
3. sợi; cọng。用于细的东西。
一缕麻。
một sợi dây đay.
一缕头发。
một cọng tóc.
一缕炊烟。
một làn khói bếp.
Từ ghép:
缕陈 ; 缕缕 ; 缕述 ; 缕析
Dị thể chữ 缕
縷,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lou2, lãœ3;
Việt bính: lau4
1. [傴僂] ủ lũ 2. [僂指] lũ chỉ;
僂 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 僂
(Danh) Lưng gù.◎Như: câu lũ 佝僂 lưng gù.
(Danh) Họ Lũ.
(Động) Khom, tỏ vẻ cung kính.
lũ, như "bè lũ" (vhn)
lụ, như "già lụ khụ" (btcn)
lâu, như "lâu (bệnh cam trẻ con)" (gdhn)
lu, như "khu lu (lưng khòm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 僂:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 僂
偻,
Tự hình:

Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
塿 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 塿
(Danh) Bụi, trần thổ.(Danh) Gò đất nhỏ.
◎Như: bồi lũ 培塿 đồi đất nhỏ.
Chữ gần giống với 塿:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Dị thể chữ 塿
𪣻,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5;
屢 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屢
(Phó) Thường, luôn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu 瓮秫屢傾謀婦酒 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.
lũ, như "lũ lượt" (vhn)
cũ, như "áo cũ, bạn cũ, cũ rích" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (btcn)
rũ, như "ủ rũ" (btcn)
luã, như "chết lũa xương" (gdhn)
rủ, như "rủ nhau" (gdhn)
Dị thể chữ 屢
屡,
Tự hình:

Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
Việt bính: lau6;
瘘 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘘
Giản thể của 瘻.lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Nghĩa của 瘘 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòu]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: LẬU
rò . 瘘管.
Từ ghép:
瘘管
Chữ gần giống với 瘘:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窭 cũ, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窭
Giản thể của chữ 窶Nghĩa của 窭 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 14
Hán Việt: LŨ
书
nghèo khổ; nghèo nàn; lam lũ; cơ cực; nghèo túng; thiếu thốn。贫穷。
Dị thể chữ 窭
窶,
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3, nu4;
Việt bính: leoi5;
褛 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 褛
Giản thể của chữ 褸.lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
lũ, như "lam lũ" (gdhn)
Nghĩa của 褛 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǚ]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
rách nát; rách bươm (quần áo)。褴褛:(衣服)破烂。
Dị thể chữ 褛
褸,
Tự hình:

Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;
镂 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 镂
Giản thể của chữ 鏤.lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)
Nghĩa của 镂 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòu]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: LŨ
điêu khắc; khắc。雕刻。
雕镂。
điêu khắc.
镂刻。
khắc chạm.
镂花。
chạm trỗ hoa văn.
Từ ghép:
镂骨铭心 ; 镂刻 ; 镂空
Dị thể chữ 镂
鏤,
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
屦 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屦
Giản thể của chữ 屨.lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Nghĩa của 屦 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
giày cỏ (thời xưa)。古时用麻、葛等制成的鞋。
Dị thể chữ 屦
屨,
Tự hình:

Pinyin: lou3;
Việt bính: lau5;
篓 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 篓
Giản thể của chữ 簍.lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 篓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǒu]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ, LÂU
cái sọt; sọt; gùi。篓子。
竹篓。
sọt đan bằng trúc.
背篓。
gùi đeo sau lưng.
字纸篓儿。
sọt đựng giấy vụn.
Từ ghép:
篓子
Chữ gần giống với 篓:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: lou4;
Việt bính: lau6;
瘺 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘺
Một dạng khác của chữ 瘘.lậu, như "bệnh lậu" (vhn)
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: lu:2, lou4, lãœ2;
Việt bính: lau6;
瘻 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘻
(Danh) Lũ quản 瘻管 bệnh nhọt chảy nước vàng.(Danh) Bệnh sưng cổ.Một âm là lu.
(Danh) Câu lu 痀瘻 gù lưng.
rũ, như "rũ rượi" (vhn)
lũ, như "lam lũ" (btcn)
lâu, như "lâu (ngòi mụn độc)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ju4, lou2;
Việt bính: geoi6 lau4;
窶 cũ, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 窶
(Tính) Nghèo túng, bần cùng.(Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.Một âm là lũ.
(Danh) Âu lũ 甌窶 đất cao mà nhỏ hẹp.
Tự hình:

Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
褸 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 褸
(Tính) Lam lũ 襤褸: xem lam 襤.lũ, như "lam lũ" (gdhn)
Dị thể chữ 褸
褛,
Tự hình:

Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
屨 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屨
(Danh) Dép, giày.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp 家貧, 販屨織蓆為業 (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.
(Động) Giẫm, đạp lên.
(Phó) Cùng nghĩa với lũ 屢.
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Dị thể chữ 屨
屦,
Tự hình:

Pinyin: lou3, lu:3, ju4;
Việt bính: lau5;
簍 lâu, lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 簍
(Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh 荊.◎Như: tự chỉ lâu 字紙簍 sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt.
◎Như: nhất lâu hương tiêu 一簍香蕉 một sọt chuối.
lâu, như "lâu tử (sọt, giỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簍:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簍
篓,
Tự hình:

U+7E37, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: lau5 leoi5;
縷 lũ, lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 縷
(Danh) Sợi, sợi gai.◇Tô Thức 蘇軾: Dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
(Danh) Hàng thêu.
◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì 勸君莫惜金縷衣, 勸君惜取少年時 (Kim lũ y 金縷衣) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo thêu tơ vàng, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
(Danh) Lượng từ: cuộn, mớ, làn, mối.
◎Như: nhất lũ đầu phát 一縷頭髮 một mớ tóc, nhất lũ xuy yên 一縷炊煙 một sợi khói bếp, nhất lũ hương 一縷香 một làn hương.
(Phó) Cặn kẽ, tỉ mỉ.
◎Như: lũ tích 縷析 phân tích tỉ mỉ, lũ thuật 縷述 thuật lại cặn kẽ.Một âm là lâu.
(Tính)
◎Như: lam lâu 藍縷 rách rưới, bẩn thỉu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lũ cả.
lụa, như "lụa là" (vhn)
lũ, như "lũ (sợi tơ nhỏ)" (btcn)
lú, như "lú lẫn" (gdhn)
Chữ gần giống với 縷:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縷
缕,
Tự hình:

Pinyin: lou4, lu:2;
Việt bính: lau6;
鏤 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 鏤
(Động) Chạm, khắc.◎Như: lũ kim khắc ngọc 鏤金刻玉 chạm vàng trổ ngọc.
(Động) Thông qua, mở đường.
◇Hán Thư 漢書: Lũ Linh San 鏤靈山 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Mở đường thông qua núi Linh Sơn.
(Danh) Thép cứng (dùng để chạm, khắc).
◇Thư Kinh 書經: Quyết cống cầu, thiết, ngân, lũ, nỗ, khánh 厥貢璆, 鐵, 銀, 鏤, 砮, 磬 (Vũ cống 禹貢) Những đồ cống là: ngọc cầu, sắt, bạc, thép cứng, đá làm tên, khánh đá.
(Danh) Cái chõ, tên khác của phủ 釜.
(Danh) Lỗ hổng, khe hở.
lậu, như "lậu (chạm trổ): lậu khắc" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏤:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏤
镂,
Tự hình:

Dịch lũ sang tiếng Trung hiện đại:
把子 《人一群, 一帮叫把子。 >拨子; 拨 《用于人的分组; 伙。》
曹 《名, 辈1。》
大水 《长时间降雨之后形成山洪暴发或河流泛滥, 即洪水。》
洪水; 山洪 《河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流。》
凌汛 《江河上游冰雪融化, 下游还没有解冻而造成的洪水。》
成群 《较多的人或动物聚集在一起野马喜欢成群地吃草或活动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lũ
| lũ | 偻: | bè lũ |
| lũ | 僂: | bè lũ |
| lũ | 𠎪: | bè lũ |
| lũ | 娄: | lũ lượt |
| lũ | 婁: | lũ lượt |
| lũ | 寠: | lũ lượt |
| lũ | 屡: | lũ lượt |
| lũ | 屢: | lũ lượt |
| lũ | 屦: | lũ lượt |
| lũ | 屨: | lũ lượt |
| lũ | 溇: | lũ lụt |
| lũ | 漊: | lũ lụt |
| lũ | 𬉆: | lũ lụt |
| lũ | 瘻: | lam lũ |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 縷: | lũ (sợi tơ nhỏ) |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lũ | 褛: | lam lũ |
| lũ | 褸: | lam lũ |
Gới ý 15 câu đối có chữ lũ:

Tìm hình ảnh cho: lũ Tìm thêm nội dung cho: lũ

