Từ: 巨擘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨擘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự phách
Ngón tay cái. Tỉ dụ nhân tài kiệt xuất.

Nghĩa của 巨擘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùbò]
ngón tay cái; người lỗi lạc; người cự phách (ví với người đứng đầu về một mặt nào đó); chuyên gia。大拇指,比喻在某一方面居于首位的人物。
医界巨擘。
chuyên gia đầu ngành y.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擘

bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
phách:phách (ngón tay cái)
巨擘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨擘 Tìm thêm nội dung cho: 巨擘